A landscape view of Singapore HDB housing with bright sky and clouds
previous arrow
next arrow

DANH SÁCH MÁY MÓC VÀ THIẾT BỊ

Ngày đăng: 10/03/2026

SttDanh mụcModelĐặc tính kỹ thuậtSố lượng
1Máy kéo, nén, uốn 1000 kNWEB-1000WLực kéo lớn nhất 1000kN; Độ chính xác ±1%1
2Máy nén 300 kNTYA-300Khả năng nén 300kN; Độ chính xác ±1%1
3Máy nén 2000 kNTYA-2000Khả năng nén 2000kN; Độ chính xác ±1%1
4Máy thử thấm bê tôngÁp suất cao nhất 4MPa1
5Máy mài mòn Los AngelesTốc độ quay 30–33 vòng/phút; Số vòng quay 0–9999; Khối lượng 12 bi thép: 5000 g1
6Máy siêu âm bê tôngThang đo: 0–3000 µs; Độ chính xác: 0,1 µs; Biên độ xung: 250–1000 V1
7Thiết bị xác định thời gian đông kết của hỗn hợp bê tôngKim xuyên: 06 kim, với các tiết diện 645, 323, 161, 65, 32 và 16 mm²1
8Máy đo điện trở cách điện1
9Súng bật nảyThang đo: 10–70 N/mm²; Năng lượng: 2.207 J1
10Tủ sấy 300°C (136 lít)1
11Lò nung 1200°C1
12Tủ dưỡng hộ mẫu xi măngNhiệt độ có thể xuống max: 20±2°C; Độ ẩm: 95%1
13Thiết bị thử độ trơn trượt (con lắc Anh)Trọng lượng đặt: 1500±3 g; Trọng tâm của trọng lực: 410±5 mm1
14Bể ổn nhiệtThang nhiệt độ: nhiệt độ môi trường – 100°C; Độ chính xác: 1°C1
15Thiết bị thử thời gian đông kết của vữaThang đo: 0–100 N; Vạch chia: 0,5 N; Hành trình xuyên max: 50 mm1
16Bàn dằn đúc mẫu xi măngĐầu bàn dằn: 20±0,5 kg; Độ rơi: 15±0,3 mm; Tần số rung: 60 chu kỳ/phút1
17Nhiệt kế đo nhiệt độ bê tông1
18Máy khoan lõi bê tông1
19Máy lắc sàngMáy lắc sàng phân loại cỡ hạt, dùng cho sàng Φ200 và Φ300 mm1
20Thiết bị thử độ kim lúnThời gian thử: 5 giây; Chiều sâu xuyên: 50 mm; Trọng lượng phần chuyển động: 100 g ± 0,05 g; Trọng lượng tiêu chuẩn: 2,5 g ± 0,05 g1
21Thiết bị thử độ kéo dàiTốc độ kéo: 5 ± 0,25 cm/phút1
22Máy chiết ly tâmTrọng lượng mẫu tối đa: 3000 g; Tốc độ điều khiển: 0–2900 vòng/phút bằng biến tần; Công suất: 1.5 kW1
23Máy nén MarshallTốc độ: 50,8 mm/phút; Đường kính danh nghĩa: 101,6 ± 0,2 mm; Load cell: 30 kN – 50 kN, độ chính xác 1%; Khoảng đo dãn dài: 0–15 mm, độ chính xác ±0,1 mm1
24Máy đầm tạo mẫu MarshallTrọng lượng búa: 4536 g; Chiều cao rơi búa: 457,2 mm; Tốc độ đầm: 60 lần/phút; Số lần đầm cài đặt: 1–991
25Dụng cụ đo độ nhám rắc cát1
26Dụng cụ đo chảy dẻo của đất1
27Bộ thử thấm bề mặt gạch bê tông1
28Côn thử độ sụt của cốt liệu1
29Phễu lưu động vữa1
30Bộ thử độ sụt bê tông1
31Bộ nén đập cốt liệu 150 mm1
32Bộ nén đập cốt liệu 75 mm1
33Bộ cối chày Proctor tiêu chuẩn1
34Bộ cối chày Proctor cải tiến1
35Bộ đo K dao vòng1
36Bộ đo K rót cát1
37Bộ đo mô đun đàn hồi (E) bằng tấm ép cứngKích thủy lực 20 tấn; 02 đồng hồ so 0–50 mm1
38Bộ đo mô đun đàn hồi (E) bằng cần Benkelman1
39Dụng cụ Vicat1
40Đồng hồ so 10×0,01 mm5
41Tỷ trọng kế1
42Áp kế1
43Cân kỹ thuật 5000 g x 0,01 gKhả năng cân: 5000 g; Độ chính xác: 0,01 g1
44Cân kỹ thuật 15 kg × 0,5 gKhả năng cân lớn nhất: 15 kg; Khả năng cân nhỏ nhất: 20 g; Độ chính xác: 0,5 g1
45Cân kỹ thuật 30 kg × 1 gKhả năng cân lớn nhất: 30 kg; Khả năng cân nhỏ nhất: 20 g; Độ chính xác: 1 g1
Lên đầu trang