A landscape view of Singapore HDB housing with bright sky and clouds
previous arrow
next arrow

CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

Ngày đăng: 10/03/2026

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtMáy móc, thiết bị
XI MĂNG
1.Xác định cường độ nén và cường độ uốnTCVN 6016:2011;TCVN 3736:1982;
ASTM C109/C109M-20;
AASHTO T106-93; JIS R5201-15
Tủ dưỡng hộ, bể ngâm mẫu, cát tiêu chuẩn, máy trộn khuôn 40x40x160mm, bàn dằn, gá thử uốn, máy thử cường độ nén 30 tấn, gá thử nén, cân kỹ thuật có độ chính xác 1g, đồng hồ bấm giây.
2.Xác định độ dẻo tiêu chuẩnTCVN 6017:2015; ISO 9597-08; ASTM C187-16; JIS R5201-15Cân kỹ thuật có độ chính xác 1g, đồng hồ bấm giây, ống đong có vạch chia, máy trộn, thước ±5mm, bộ dụng cụ vicat.
3.Xác định thời gian đông kếtTCVN 6017:2015; ISO 9597-08; AASHTO T131-20; ASTM C191-19; JIS R5201-15Bộ dụng cụ vicat.
4.Xác định độ ổn định thể tíchTCVN 6017:2015; ISO 9597-08; JIS R5201-15Bộ dụng cụ Le Chatelier, thùng luộc mẫu xi măng, tủ dưỡng hộ.
5.Xác định độ mịnTCVN 13605:2023; ASTM C204-23; ASTM C204-18; AASHTO T153-20; AASHTO T192-19Sàng 0,09mm, cân kỹ thuật có độ chính xác 1g, đồng hồ bấm giây, cân ±0,0005g, bình Le chatelier, nhiệt kế.
6.Xác định khối lượng riêngTCVN 13605:2023; ASTM C188-17; AASHTO T133-19Bình Le chatelier, cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01g, bể ổn nhiệt.
CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA
7.Xác định thành phần hạtTCVN 7572-2:2006;TCVN4198:2014; TCVN 14135-5:2024;
ASTM C136/C136M-19; AASHTO T27-20; EN 933-1; JIS A1102-14; TCVN 6221:1997
Cân kỹ thuật, độ chính xác 0,01g, Bộ sàng tiêu chuẩn; Máy lắc sàng, Tủ sấy.
8.Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích, độ hút nước của cốt liệu nhỏTCVN 7572-4:2006; ASTM C127, 128 – 15;
AASHTO T84-13, 85-14; BS EN 1097-20; TCVN 6221:1997
Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g, tủ sấy, bình dung tích, thùng ngâm mẫu, côn thử độ sụt của cốt liệu đường kính nhỏ 40mm, đường kính lớn 90mm, chiều cao 75mm, phễu, que chọc, bình hút ẩm, sàng có kích thước mắt sàng 5mm và 0.14mm
9.Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích, độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớnTCVN 7572-5:2006; ASTM C127 – 15; AASHTO T85-14; TCVN 6221:1997Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g, cân thủy tĩnh chính xác 1%, và có giỏ đựng mẫu, thước kẹp, tủ sấy.
10.Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổngTCVN 7572-6:2006; ASTM C29/C29M – 23; AASHTO T19M/T19-14; BS EN 1097-20; TCVN 6221:1997Thùng đong; cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g, phễu chứa vật liệu, bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy, thước lá, thanh gỗ phẳng.
11.Xác định độ ẩmTCVN 7572-7:2006; ASTM C566– 19;
AASHTO T255-00; BS EN 1097-20
Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g; tủ sấy, dụng cụ đảo mẫu.
12.Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ.TCVN 7572-8:2006;
ASTM C117–17; ASTM C142/C142M–17-23; AASHTO T11-20; AASHTO T112-00; BS EN 933-20
Cân phân tích có độ chính xác 0.001g, cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g, tủ sấy, thùng rửa cốt liệu, đồng hồ bấm giây, tấm kính, que hoặc kim sắt nhỏ.
13.Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơTCVN 7572-9:2006; TCVN 8726:2012; TCVN 345:1986; ASTM C40/C40M–20Ống dung tích hình trụ bằng thủy tinh, cân phân tích có độ chính xác 0.001g, bếp cách thủy, bộ sàng, thang màu, thuốc thử.
14.Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốcTCVN 7572-10:2006Máy nén thủy lực, máy khoan, máy cắt đá, máy mài, thước kẹp, thùng ngâm.
15.Xác định độ nén dập trong xilanh và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớnTCVN 7572-11:2006; ASTM D2937–17; TCVN 6221:1997Máy nén thủy lực, cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g, bộ sàng, tủ sấy, thùng ngâm.
16.Xác định độ hao mòn Los AngelesTCVN 7572-12:2006; ASTM C131/C131M–20; ASTM C566– 19;
AASHTO T255-00; BS EN 1097-20
Máy Los Angeles, cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g, bộ sàng, tủ sấy
17.Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn.TCVN 7572-13:2006; AASHTO T335-09; BS EN 933-20Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g, thước kẹp cải tiến, bộ sàng, tủ sấy
18.Xác định khả năng phản ứng kiềm silicTCVN 7572-14:2006; ASTM C1293–20Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g, cân phân tích có độ chính xác 0.001g, tủ sấy, lò nung, búa, cối chày bằng đồng, sàng, bình phản ứng, bình điều nhiệt, máy hút chân không.
BÊ TÔNG VÀ HỖN HỢP BÊ TÔNG XI MĂNG
19.Xác định độ sụtTCVN 3106:2022; ASTM C143–20; BS 1881-124:2015; AASHTO T119-13; JIS A1101-20; BS EN 12350-19Bộ côn thử độ sụt, đồng hồ đo thời gian, thước đo.
20.Xác định độ chảy xòeTCVN 12209:2018; ASTM C161–21; BS EN 12350-19Bộ côn thử độ sụt.
21.Xác định khả năng chống phân tầngTCVN 12209:2018; BS EN 12350-19Sàng, cân điện tử chính xác ±20g.
22.Xác định khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tôngTCVN 3108:1993; BS EN 12350-19Cân chính xác tới 5g, thùng đong hình trụ, thước lá bằng thép.
23.Xác định độ tách nước, tách vữaTCVN 3109:2022; ASTM C232–21; AASHTO T158-15; BS EN 12350-19Sàng, pipet 5ml, khuôn thép kích thước 200x200x200 mm.
24.Phân tích thành phần hỗn hợp bê tôngTCVN 3110:1993; BS EN 12350-19Cân kỹ thuật 50kg, bộ sàng, tủ sấy.
25.Xác định hàm lượng bọt khíTCVN 3111:2022; ASTM C173–23; ASTM C231–25; AASHTO T152-19; BS EN 12350-19Bình thử bọt khí, bàn rung, sàng KT lỗ 40mm
26.Xác định độ hút nướcTCVN 3113:2022; ASTM C642–21; BS EN 12390-21Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g, thùng ngâm, tủ sấy, bình hút ẩm.
27.Xác định khối lượng thể tích của bê tôngTCVN 3115:2022; ASTM C642–21; BS EN 12390-21Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g, thước đo vạch chia 1mm, tủ sấy, bình hút ẩm.
28.Xác định độ chống thấm nướcTCVN 3116:2022; ASTM C6489–24; BS EN 12390-21; BS 1881-124:2015Máy thử độ chống thấm, khuôn đúc mẫu hình trụ 15x15cm
29.Xác định cường độ chịu nénTCVN 3118:2022; TCVN 10303:2025; TCVN 12252:2020; ASTM C39–21; ASTM C42–20; AASHTO T22-20; AASHTO T140-20; BS EN 12390-21; BS EN 12504-21; JIS A1108-18; JIS A1107-22Máy nén, thước đo, thước góc, đồng hồ bấm giây.
30.Xác định cường độ chịu kéo khi uốnTCVN 3119:2022; ASTM C293–16; ASTM C78–22; AASHTO T97-18; AASHTO T177-17; BS EN 12390-21Máy nén, thước đo.
31.Xác định cường độ chịu kéo khi bửaTCVN 3120:2022; TCVN 8862:2011; ASTM C496–17; AASHTO T198-15; BS EN 12390-21Máy nén.
32.Xác định thời gian đông kết của hỗn hợp bê tôngTCXDVN 376:2006; TCVN 9338:2012; ASTM C403–23Dụng cụ thử xuyên, khuôn chứa mẫu thử, sàng tiêu chuẩn, que chọc, nhiệt kế, pipet
33.Xác định nhiệt độ của hỗn hợp bê tôngTCVN 9340:2012; ASTM C1064–17; AASHTO T309-20; BS EN 12390-21Nhiệt kế đo nhiệt độ hỗn hợp của bê tông
34.Xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấuTCVN 12252:2020Máy khoan, máy cắt, máy nén, cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g, thước đo, thước vuông, thước lá.
35.Thiết kế thành phần cấp phối bê tông778/1998/QĐ-BXD; TCVN 10306:2014Máy trộn, máy đầm rung, bộ dụng cụ đo độ sụt, cân kỹ thuật, khuôn đúc mẫu, thùng bảo dưỡng.
VỮA XÂY TÔ
36.Xác định kích thước hạt lớn nhấtTCVN3121-1:2022; BS EN 447:07Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g, bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy.
37.Xác định độ lưu đông của vữa tươiTCVN3121-3:2022; ASTM C1437–20Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 1g; thước kẹp, bàn dằn, khâu hình côn.
38.Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươiTCVN3121-9:2022; ASTM C403–23; ASTM C953–17Bộ thử thời gian đông kết của vữa, đồng hồ bấm giây, tủ dưỡng hộ mẫu.
39.Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắnTCVN3121-10:2022; TCVN8876:2012Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g, tủ sấy, thước kẹp, cân thủy tĩnh.
40.Xác định cường độ uốn và nén của vữa đóng rắnTCVN3121-11:2022; ASTM C390–24; ASTM C109–21; BS EN 196-1:2016; BS EN 447-07Khuôn, chày đầm mẫu, tủ dưỡng hộ mẫu, tấm kính, máy thử uốn, máy nén, thước kẹp.
41.Thiết kế thành phần cấp phối vữaTCVN4459:1987Máy trộn, máy đầm rung, bộ đo độ sụt, cân kỹ thuật, khuôn đúc mẫu, thùng bảo dưỡng.
THÉP XÂY DỰNG, KIM LOẠI KHÁC
42.Xác định kích thước hình họcTCVN 11227-2-2015; ISO 10799-2-2011Thước kẹp, thước cuộn, thước góc.
43.Xác định cường độ kéoTCVN 197:2014; TCVN 314:2008; BS EN 13674-09; ISO 6892-1:2019; ISO 898-1:2013; ASTM A370-23; ASTM E8-22; JIS Z2241-11; TCVN 9391:2012; BS EN 10002-1:2001; TCVN 7937:2013Máy thử kéo-nén-uốn, thước kẹp, thước cuộn, bộ ngàm kẹp.
44.Thử uốnTCVN 198:2008; ISO 7438-20; ASTM A370-23; ASTM E290-22; JIS Z2248-22Máy thử kéo-nén-uốn, bộ gối uốn.
45.Thử uốn và uốn lại không hoàn toànTCVN 6287:1997; TCXD 224:98Máy thử kéo-nén-uốn, bộ gối uốn, lò sấy, thước đo góc.
46.Thử nén bẹp ống thépTCVN 1830:2008Máy thử kéo-nén-uốn.
MỐI HÀN
47.Xác định kích thước hình họcTCVN 1691: 1975Thước kẹp, thước cuộn.
48.Thử nghiệm kéo mối hànTCVN 5403:1991; TCVN 8310:2010; TCVN 8311:2010; AASHTO T244-20Máy thử kéo-nén-uốn, bộ ngàm kẹp, thước kẹp.
49.Thử uốn mối hànTCVN 5401:2010; ASTM A184/A184M-24Máy thử kéo-nén-uốn, bộ gối uốn.
50.Thử cắt mối hànTCVN 9391:2012; ASTM F606-21Máy thử kéo-nén-uốn, thiết bị cắt.
BU LÔNG, ỐC VÍT
51.Xác định cường độ chịu kéoTCVN 197-1:2014; ASTM A370-23; ISO 6892-18; TCVN 11741:2017Máy thử kéo-nén-uốn, thước kẹp, bộ ngàm kẹp, bộ chuông.
52.Xác định cường độ chịu cắtTCVN 11741:2017; ASTM F606-21Máy thử kéo-nén-uốn, thiết bị cắt.
GẠCH ĐẤT SÉT NUNG
53.Xác định kích thước, khuyết tật ngoại quanTCVN 6355-1:2009; ATSM C67-23Thước đo
54.Xác định độ bền nénTCVN 6355-2:2009; ATSM C67-23Máy nén thủy lực, máy cắt mẫu, bay, chảo trộn vữa xi măng, thước kẹp.
55.Xác định độ bền nénTCVN 6355-3:2009; ATSM C67-23Máy nén thủy lực, gối uốn gạch, máy cắt mẫu, bay, chảo trộn vữa xi măng, thước kẹp.
56.Xác định độ hút nướcTCVN 6355-4:2009; ATSM C67-23Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 1g, tủ sấy, thùng ngâm mẫu.
57.Xác định khối lượng thể tíchTCVN 6355-5:2009; ATSM C67-23Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 1g.
58.Xác định độ rỗngTCVN 6355-6:2009; ATSM C67-23Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 1g, tủ sấy, thùng chứa mẫu.
59.Kiểm tra vết tróc do vôiTCVN 6355-7:2009; ATSM C67-23Thước đo, thùng giữ ẩm có nắp đậy.
GẠCH BÊ TÔNG BỌT, BÊ TÔNG KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP
60.Xác định kích thước, khuyết tật ngoại quanTCVN 9030:2017Thước kẹp kim loại chính xác đến 0,5 mm, Thước thẳng, Thước ke vuông, có vạch chia đến 1 mm, Thước nivo, độ chính xác đến 0,1 mm/m, Thước lá, có chiều dài chuẩn, có vạch chia đến 1 mm, Bộ căn lá thép, có độ dày cần đo (0,02–1,00) mm.
61.Xác định cường độ nénTCVN 9030:2017Máy nén, Cân kỹ thuật chính xác 1 g, Tủ sấy.
62.Xác định khối lượng thể tích khôTCVN 9030:2017Thước cặp, có khả năng đo đến 200 mm, khả năng đọc tới 0,1 mm, Cân kỹ thuật chính xác 0,1 g.
63.Xác định độ co khôTCVN 9030:2017Tủ sấy có nhiệt độ đến 105°C, Thước cặp, Cân kỹ thuật chính xác 0,1 g.
64.Xác định độ hút nướcTCVN 9030:2017Tủ sấy, Cân kỹ thuật chính xác 1 g.
GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP
65.Xác định hình dạng, kích thước và khuyết tật ngoại quanTCVN 9030:2017; ASTM C1962-25Thước kẹp kim loại chính xác đến 0,5 mm, Thước thẳng, Thước ke vuông, Thước nivo, độ chính xác đến 0,1 mm/m, Thước lá, Bộ căn lá thép
66.Xác định cường độ nénTCVN 9030:2017; ASTM C1962-25Máy nén, Cân kỹ thuật chính xác 1 g, Tủ sấy.
67.Xác định khối lượng thể tích khôTCVN 9030:2017; ASTM C1962-25Thước cặp, có khả năng đo đến 200 mm, khả năng đọc tới 0,1 mm, Cân kỹ thuật chính xác 0,1 g.
68.Xác định độ co khôTCVN 9030:2017; ASTM C1962-25Tủ sấy có nhiệt độ đến 105°C, Thước cặp, Cân kỹ thuật chính xác 0,1 g.
GẠCH BÊ TÔNG CỐT LIỆU
69.Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quanTCVN 6477:2016; ASTM C140/C140M-25Thước lá thép có vạch chia đến 1 mm, Thước kẹp có vạch chia đến 0,1 mm.
70.Xác định độ hút nướcTCVN 6477:2016; ASTM C140/C140M-25Tủ sấy tới 300°C, Cân kỹ thuật chính xác 1 g.
71.Xác định độ thấm nướcTCVN 6477:2016; ASTM C140/C140M-25Thiết bị thử độ thấm nước, Ống đo nước có đường kính (35–45) mm và có vạch chia đến 2
72.Xác định độ bền nénTCVN 6477:2016; ASTM C140/C140M-25Máy nén, Thước lá thép có vạch chia đến 1 mm, Cân kỹ thuật chính xác 1 g.
73.Xác định độ rỗngTCVN 6477:2016; ASTM C140/C140M-25Cân kỹ thuật chính xác 1 g, Thước đo có vạch chia đến 1 mm.
74.Xác định khối lượng viên gạchTCVN 6477:2016; ASTM C140/C140M-25Cân kỹ thuật chính xác 1 g.
GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN
75.Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quanTCVN 6476:1999Thước lá chính xác 1 mm.
76.Xác định độ hút nướcTCVN 6355:2009Tủ sấy tới 300°C, Cân kỹ thuật chính xác 1 g.
77.Xác định độ bền nénTCVN 6476:1999Máy nén, Thước lá bằng kim loại có vạch chia đến 1 mm, Các miếng kính để lá phẳng mặt vữa trên mẫu.
GẠCH TERRAZZO, GẠCH XI MĂNG LÁT NỀN
78.Xác định kích thước, khuyết tật ngoại quanTCVN 7744:2013Đèn soi, thước đo.
79.Xác định độ hút nước bề mặtTCVN 7744:2013Tủ sấy có khả năng làm việc ở 105°C ± 5°C, Cân điện tử.
80.Xác định độ chịu mài mònTCVN 6065:1995Thước kẹp kim loại chính xác đến 0,01 mm, Cân kỹ thuật chính xác đến 0,1 g, Tủ sấy, máy mài.
81.Xác định độ bền uốnTCVN 6355-2:1998Máy thử uốn hoặc máy nén có phụ kiện thử uốn.
82.Xác định độ hút nướcCVN 248:1986Tủ sấy, Cân kỹ thuật chính xác 1 g, Thùng hay bể ngâm
ĐÁ ỐP LÁT
83.Xác định kích thước, khuyết tật ngoại quanTCVN 4732:2016hước kẹp có độ chính xác 0,02 mm, Thước đo góc kim loại không nhỏ hơn 500 mm.
84.Xác định độ hút nước, khối lượng thể tíchTCVN 6415-3:2016; TCVN 4732:2016Thiết bị gia nhiệt, Tủ sấy 300°C, Cân phân tích, Độ chính xác 0,0001 g, Bình hút ẩm.
85.Xác định độ bền uốnTCVN 6415-4:2016; TCVN 4732:2016Máy thử uốn.
86.Xác định độ chịu mài mòn bề mặtTCVN 6415-4:2016; TCVN 4732:2016Tủ sấy 300°C, Cân kỹ thuật chính xác 0,01 g, Thiết bị mài mòn.
BỘT BẢ TƯỜNG
87.Xác định độ mịnTCVN 13605:2023Sàng thí nghiệm (90 µm), Cân kỹ thuật chính xác 10 mg.
88.Xác định thời gian đông kếtTCVN 6017:2015Đồng hồ bấm giờ, Cân chính xác đến 0,01 g.
89.Xác định độ giữ nướcTCVN 7239:2014Cân kỹ thuật chính xác 0,1 g; Đồng hồ bấm giờ; Máy hút chân không.
ĐẤT XÂY DỰNG
101.Xác định thành phần hạtTCVN 4198:2014Bộ sàng; cân; tủ sấy 300°C; máy lắc sàng; nhiệt kế; bình hút ẩm; máy nghiền đất; bình phun tia; nước cất; dụng cụ trộn mẫu
102.Xác định độ ẩmTCVN 4196:2012Tủ sấy 300°C; cân kỹ thuật độ chính xác 0,01g; bình hút ẩm; cốc thủy tinh; rây đường kính lỗ 1mm; cốc sấy; chày bọc cao su; khay men
103.Xác định tỷ trọngTCVN 4195:2012Bình tỷ trọng thể tích 500 hoặc 1000 ml; máy hút chân không hoặc bếp điện; cân phân tích độ chính xác 0,01g; tủ sấy; nhiệt kế và bình hút ẩm.
104.Xác định giới hạn chảy, giới hạn dẻo, chỉ số dẻoTCVN 4197:2012Bát rửa; thước lỗ 1 mm; cối sứ; chày đầu bọc cao su; bình thủy tinh có nắp; cân kỹ thuật độ chính xác 0,01g; cốc nhỏ bằng thủy tinh hoặc hộp nhôm có nắp; tủ sấy 300°C; bát sắt tráng men hoặc sứ; dao.
105.Xác định dung trọngTCVN 4202:2012Dao vòng; cân kỹ thuật độ chính xác 0,1%; tủ sấy.
106.Xác định độ chặt tiêu chuẩnTCVN 4201:2012, TCVN 12790:2020Bộ cối đầm, chày đầm, cân, tủ sấy, sàng.
107.Xác định độ trương nở và chỉ số CBRTCVN 12792:2020Máy nén đa năng; đồng hồ đo biến dạng; cối khuôn CBR; chày đầm; dụng cụ đo trương nở; tấm gia tải thép; bể ngâm; tủ sấy; cân; sàng.
CÁT SAN LẤP
108.Xác định thành phần hạtTCVN 4198:2014; AASHTO T27/AASHTO T27-24Bộ sàng; cân; tủ sấy; máy lắc sàng; nhiệt kế; bình hút ẩm; máy nghiền đất; bình phun tia; nước cất; dụng cụ trộn.
109.Xác định độ ẩm tự nhiênTCVN 4196:2012; TCVN 7572-7:2006Tủ sấy; cân kỹ thuật chính xác 0,01g; bình hút ẩm; cốc sấy; rây đường kính lỗ 1 mm; cốc, chày sứ.
110.Xác định hàm lượng bụi, bùn, sétTCVN 7572-8:2006Tủ sấy; thùng rửa cốt liệu; đồng hồ bấm giây.
111.Xác định khối lượng thể tích xốpTCVN 7572-6:2006; ASTM C29/C29M-23Cân kỹ thuật chính xác 0,01g; phễu; sàng tiêu chuẩn; thước lá kim loại; thanh gỗ, thùng đong, tủ sấy.
112.Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 0,075 mmAASHTO T11/AASHTO T11-24; AASHTO T21; ASTM D2974/D2974-25e1Cân kỹ thuật chính xác 0,01g; bộ sàng tiêu chuẩn; tủ sấy.
113.Xác định hàm lượng hữu cơAASHTO T21; ASTM D2974/D2974-25e1Tủ sấy; cân phân tích chính xác 0,0001g; lò nung.
114.Xác định giới hạn chảy, chỉ số dẻoTCVN 4197:2012Bát rửa; thước lỗ 1 mm; cối sứ; chày đầu bọc cao su; bình thủy tinh có nắp; cân kỹ thuật độ chính xác 0,01g; cốc nhỏ bằng thủy tinh hoặc hộp nhôm có nắp; tủ sấy 300°C; bát sắt tráng men hoặc sứ; dao.
115.Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩnTCVN 12790:2020Bộ cối đầm, chày đầm, cân, tủ sấy, sàng.
116.Xác định chỉ số CBR và độ trương nởTCVN 8821:2011; TCVN 12792:2020Máy đa năng 100 kN; khuôn; cối chày đầm; dụng cụ ngâm mẫu; dụng cụ đo trương nở; tấm gia tải; bể ngâm; tủ sấy; cân kỹ thuật chính xác 0,01g; sàng; dụng cụ tháo mẫu.
ĐÁ GIA CỐ XI MĂNG
117.Đầm nén tiêu chuẩnTCVN 12790:2020Cân kỹ thuật chính xác 0,01 g; tủ sấy; cối; chày đầm cải tiến; sàng lỗ vuông loại 19,0 mm.
118.Xác định cường độ chịu nénTCVN 8858:2023Tủ dưỡng hộ; bể ngâm mẫu; máy thử cường độ nén 10 tấn và 30 tấn; giá thử nén.
119.Xác định cường độ chịu kéo khi ép chẻTCVN 8862:2011; AASHTO T22M/T22-22Máy thử cường độ nén 10 tấn và 30 tấn; giá thử nén.
CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
120.Xác định cường độ nén đá gốcTCVN 7572-10:2006Máy nén thủy lực; máy khoan; máy mài nước; thước kẹp; thùng ngâm mẫu.
121.Thành phần hạtTCVN 14135-5:2024; AASHTO T27Cân kỹ thuật chính xác 0,01 g; bộ sàng tiêu chuẩn; máy lắc sàng; tủ sấy.
122.Xác định độ hao mòn Los-AngelesTCVN 7572-12:2006; AASHTO T96Máy mài mòn Los Angeles; bi thép; cân kỹ thuật chính xác 0,001 g; bộ sàng; tủ sấy.
123.Xác định chỉ số sức chịu tải CBR và độ trương nở22TCN 332:2006; TCVN 12792:2020Máy đa năng 100 kN; khuôn; cối chày đầm; dụng cụ ngâm mẫu; dụng cụ đo trương nở; tấm gia tải; bể ngâm; tủ sấy; cân chính xác 0,01 g; sàng; dụng cụ tháo mẫu.
124.Xác định giới hạn chảy, chỉ số dẻo, tích số PPTCVN 4197:2012Rây kích thước lỗ 1 mm; cối sứ và chày đầu bọc cao su; bình thủy tinh có nắp; cân kỹ thuật chính xác 0,01 g; cốc thủy tinh hoặc hộp nhôm; tủ sấy.
125.Xác định hàm lượng hạt dẹtTCVN 7572-13:2006Thước kẹp cải tiến; cân kỹ thuật chính xác 0,01 g; tủ sấy; bộ sàng tiêu chuẩn.
126.Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩnTCVN 12790:2020Cân kỹ thuật chính xác 0,01 g; tủ sấy; cối; chày đầm cải tiến; sàng lỗ vuông loại 19 mm.
127.Xác định hàm lượng sét cụcTCVN 7572-8:2006Cân kỹ thuật chính xác 0,01 g; tủ sấy; tấm kính; kim sắt khô.
BITUM
128.Xác định độ kim lúnTCVN 7495:2005; ASTM D5/D5M-20; AASHTO T49Máy đo độ kim lún; cốc đựng mẫu; bể điều nhiệt; chén trung chuyển; nhiệt kế; bấm giờ.
129.Xác định độ kéo dàiTCVN 7496:2005; ASTM D113-17(2023)e1; AASHTO T51Khuôn đúc mẫu; bể ổn nhiệt; nhiệt kế; kiểm soát nhiệt độ nước.
130.Xác định độ hóa mềm (dụng cụ vòng và bi)TCVN 7497:2005; ASTM D36M-14(2020); AASHTO T53Vòng; bi; bình thủy tinh; khung treo.
131.Xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt 5 giờ ở 163°CTCVN 7499:2005; ASTM D6-95(2006)Tủ sấy gia nhiệt; giá quay; nhiệt kế; cốc đựng mẫu; cân phân tích chính xác 0,001g.
132.Xác định tỷ lệ độ kim lún sau gia nhiệt 5 giờ ở 163°C so với ban đầuTCVN 7495:2005; ASTM D5/D5M-20Máy đo độ kim lún; cốc đựng mẫu; bể ổn nhiệt; bình trung chuyển; nhiệt kế.
133.Xác định khối lượng riêngTCVN 7501:2005Bình đo tỷ trọng; bể ổn nhiệt; nhiệt kế; cân.
134.Xác định điểm chớp cháyTCVN 8818-2:2011; TCVN 7498:2005; ASTM D92-24; AASHTO T48Thiết bị cốc hở; nhiệt kế; chất lỏng gia nhiệt.
135.Xác định độ bám dính với đáTCVN 7503:2005; ASTM D3625; AASHTO T182Bếp đun; bình ngâm mẫu bằng thủy tinh; kính hiển vi hoặc kính lúp quan sát.
136.Xác định hàm lượng nướcTCVN 8818-3:2011Bình chưng cất; ống hứng.
BỘT KHOÁNG CHO BÊ TÔNG NHỰA
137.Xác định khối lượng riêngTCVN 8735:2012Bình tỷ trọng; cân thí nghiệm; tủ sấy thường; bình hút ẩm
138.Xác định thành phần hạtTCVN 12884-2:2020Bộ rây tiêu chuẩn; máy lắc rây; cân kỹ thuật chính xác tới 0,01 g; tủ sấy 110 ± 5°C
139.Xác định độ ẩmTCVN 12884-2:2020Cân chính xác đến 0,01 g; tủ sấy; khay sấy; bình hút ẩm
140.Xác định chỉ số dẻoTCVN 4197:2012Tấm kính phẳng; que so sánh với sợi dây thép hoặc vật mẫu hình trụ có đường kính 3 mm
141.Xác định hệ số thích nướcTCVN 12884-2:2020Ống đong thủy tinh; máy ly tâm; tủ sấy; cân chính xác tới 0,01 g; bình hút ẩm; đồng hồ bấm giờ
CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG NHỰA
142.Xác định thành phần hạtAASHTO T27; TCVN 12884-2:2020Bộ rây tiêu chuẩn (0,600 mm; 0,300 mm; 0,150 mm; 0,075 mm); tủ sấy; cân điện tử chính xác 0,01 g; đồng hồ bấm giờ.
143.Xác định tỷ trọng khối, độ hút nướcAASHTO T84; AASHTO T85Cân kỹ thuật; dụng cụ chứa mẫu dung tích 4–7 L; bể nước; tủ sấy; rây 4,75 mm; khăn lau
144.Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 0,075 mmAASHTO T11Cân phân tích chính xác 0,01%; rây 75 µm; dụng cụ chứa mẫu/rửa; tủ sấy; chén sứ
145.Xác định độ hao mòn Los AngelesTCVN 7572-12:2006; EN 1097-2Máy Los Angeles; bi thép (6–12 viên); bộ rây tiêu chuẩn; cân kỹ thuật; tủ sấy
146.Xác định hàm lượng sét cục và hạt mềm yếuAASHTO T112Cân điện tử chính xác 0,1 mg; bộ rây tiêu chuẩn; tủ sấy; nước
147.Xác định hàm lượng hạt cuội sỏi dẹt vỡTCVN 7572-18:2006Cân kỹ thuật chính xác 0,1%; bộ sàng tiêu chuẩn; tủ sấy; khay đựng mẫu; kính lúp
148.Xác định hàm lượng hạt thoi dẹtTCVN 7572-13:2006Bộ thước kẹp cải tiến; thước kẹp chuyên dụng; cân kỹ thuật chính xác 0,1%; tủ sấy; khay đựng mẫu
149.Xác định cường độ nén đá gốcTCVN 7572-10:2006Máy nén thủy lực; tủ sấy; thước kẹp; máy cắt đá mẫu; bình ngâm mẫu
150.Xác định độ góc cạnh của cốt liệu thôTCVN 11807:2017; AASHTO T326Thùng đong; phễu rót; giá đỡ phễu; tấm kính; cân chính xác 0,1 g; tủ sấy
151.Xác định độ dính bám đá – nhựa đườngTCVN 7504:2005Tủ sấy; cốc thủy tinh hoặc bát sứ; kẹp gắp; giá treo mẫu; bếp điện; nước nóng; đồng hồ bấm giây
152.Xác định môđun độ lớnAASHTO T27Bộ sàng tiêu chuẩn; cân kỹ thuật; tủ sấy
153.Xác định độ góc cạnh của cốt liệu nhỏTCVN 8860-7:2011; AASHTO T304Ống trụ nhựa có chia vạch; bộ dụng cụ đong; phễu rót; cân kỹ thuật chính xác 0,1 g; tủ sấy; bộ sàng
154.Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơTCVN 7572-9:2006; AASHTO T21; ASTM D2974/D2974-25e1Ống đong thủy tinh; bảng màu chuẩn; tủ sấy; cân kỹ thuật; hóa chất
155.Xác định hàm lượng bụi, bùn, sétTCVN 7572-8:2006Rây 0,075 mm; thước đo; cốc đong; thùng khuấy; cân kỹ thuật
BÊ TÔNG NHỰA
156.Thí nghiệm Marshall xác định độ ổn định, độ dẻo, độ cứng quy ướcTCVN 8860-1:2011; ASTM D6927/D6927-22Máy nén Marshall; đầu nén Marshall; đồng hồ đo lực; đồng hồ đo biến dạng; bể ổn nhiệt; bộ khuôn đúc mẫu; búa đầm cải tiến 4,536 ± 0,02 kg; giá đầm mẫu; tủ sấy
157.Xác định độ ổn định Marshall còn lạiTCVN 8860-12:2011; AASHTO T245Máy nén Marshall; đầu nén Marshall; bể ổn nhiệt; đồng hồ đo lực; nhiệt kế
158.Xác định độ rỗng dưTCVN 8860-9:2011; AASHTO T209; AASHTO T269Bình tỷ trọng hoặc bình hút chân không; cân thủy tĩnh; bể nước ổn nhiệt
159.Xác định độ rỗng lấp đầy nhựaTCVN 8860-11:2011; AASHTO T209Cân điện tử; bình tỷ trọng; đồng hồ đo; cân kỹ thuật chính xác 0,01 g
160.Xác định độ rỗng cốt liệuTCVN 8860-10:2011; AASHTO T209; ASTM D3203/D3203-22Cân điện tử; bình định mức; tủ sấy
161.Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết (PP chiết)TCVN 8860-2:2011; ASTM D2172/D2172-11Máy chiết ly tâm; dung môi chiết; cân điện tử chính xác 0,01 g; tủ sấy
162.Xác định thành phần hạtTCVN 8860-3:2011; ASTM C136/C136M-25; AASHTO T27Bộ sàng tiêu chuẩn; máy lắc sàng; cân điện tử; tủ sấy
163.Xác định tỷ trọng lớn nhất (KLR) của bê tông nhựa ở trạng thái rờiTCVN 8860-4:2011; ASTM D2041/D2041M-19; AASHTO T209Máy hút chân không; bình chân không; cân điện tử; nhiệt kế
164.Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầmTCVN 8860-5:2011; ASTM D2726/D2726M-21Giá treo; bình tỷ trọng; bể nước; cân điện tử
165.Xác định độ chảy nhựaTCVN 8860-6:2011; AASHTO T51; AASHTO T307Giá kẹp; khay hứng; tủ sấy; cân điện tử; nhiệt kế
166.Xác định hệ số chặt lènAASHTO T230; ASTM D2041/D2041M-19Cân điện tử chính xác 0,01 g; bộ gá ép; đồng hồ đo biến dạng; tủ sấy
167.Thiết kế cấp phối bê tông nhựaTCVN 8820:2011; TCVN 13567:2022Bộ sàng tiêu chuẩn; cân điện tử; cối trộn; tủ sấy
THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
168.Xác định độ chặt của đất tại hiện trường bằng PP dao đaiTCVN 12791:2020Cân chính xác 1g; Sàng 5mm; Dao gạt đất; Dao dải; Búa; Bàn chải lông
169.Xác định KLT V và độ chặt tại hiện trường bằng PP rót cátTCVN 8730:2012; AASHTO T191Bộ phễu rót cát; Cân.
170.Xác định độ ẩm của đất tại hiện trườngTCVN 8728:2012Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,01g; Các hộp nhôm có nắp đậy kín; Bình hút ẩm; Dụng cụ đào đất; Khay đựng đất; Dao cắt đất; Tủ sấy
171.Xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trườngTCVN 8729:2012Dao đóng hình trụ tròn; Cân kỹ thuật; Thước kẹp cơ khí; Nhiệt kế; Dụng cụ để xác định độ ẩm; Dụng cụ đào đất
172.Xác định dung trọng, độ chặt hiện trường bằng PP thay thế nước trong hốASTM D1556-24; ASTM D698-17ae1Bình chứa nước ±5 ml; dung tích ≥5 lít; Ống đong ±5 ml; dung tích 1000 ml; Phễu ±0,5 ml; Cân điện tử ±1 g; Hộp thiếc; Tủ sấy
173.Xác định mô đun đàn hồi “E” bằng tấm ép cứngTCVN 8861:2011; AASHTO T221; AASHTO D1195Bộ đo E bằng tấm ép cứng; Đồng hồ SO; Cát sạch; Thước nivo
174.Xác định mô đun đàn hồi “E” bằng cần BenkelmanTCVN 8867:2011; AASHTO T256; ASTM D4695-03(2020)Cần đo võng Benkelman; Đồng hồ SO; Kích thủy lực; Tấm ép cứng
175.Thí nghiệm CBR ngoài hiện trườngTCVN 8821:2011; ASTM D4429-09Bộ thiết bị CBR hiện trường
176.Thí nghiệm độ bằng phẳng mặt đường bằng thước 3mTCVN 8864:2011; ASTM E950-09(2018); ASTM E1082-90(2017)Bộ thước 3 mét.
177.Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cátTCVN 8866:2011; ASTM E965-15(2019)Bộ thử độ nhám; Thước dài 500mm; Cân kỹ thuật chính xác 0,1g
178.Kiểm tra sức kháng trượt bằng con lắc AnhTCVN 10271:2014Thiết bị con lắc Anh
179.Đo điện trởTCVN 9357:2012Máy đo điện trở
180.Đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu bằng PP súng bật nảyTCVN 9334:2012Súng bật nảy
181.Đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu bằng PP kết hợp siêu âm và súng bật nảyTCVN 9335:2012; ASTM C805-18; DIN 1048; JIS A1155; BS EN 12504Súng bật nảy; Máy siêu âm bê tông
Lên đầu trang