A landscape view of Singapore HDB housing with bright sky and clouds
previous arrow
next arrow

DANH SÁCH MÁY MÓC VÀ THIẾT BỊ

Ngày đăng: 10/03/2026

SttDanh mụcĐặc tính kỹ thuậtSố lượngSố kiểm định/hiệu chuẩnNgày kiểm định/hiệu chuẩn
A.    CÁC THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH
1Máy kéo, nén, uốn WE-1000BLực kéo lớn nhất 1000kN; Độ chính xác ±1%125A.0006619/03/2026
2Máy nén 300 kN,DYE-300Khả năng nén 300kN; Độ chính xác ±1%125A.0006819/03/2026
3Máy nén 2000 kN, TYA-2000Khả năng nén 2000kN; Độ chính xác ±1%125A.0006719/03/2026
4Máy đo điện trở cách điện2000Ω1DE 43 24916/03/2026
5Cân kỹ thuật 5000 g x 0,01 gKhả năng cân: 5000 g; Độ chính xác: 0,01 g126A-0001203/07/2026
6Cân kỹ thuật 30 kg × 1 gKhả năng cân lớn nhất: 30 kg; Khả năng cân nhỏ nhất: 20 g; Độ chính xác: 1 g126A-0002203/07/2026
7Tỷ trọng kế2HLDL26002985.01;
HLDL26002985.02
13/07/2026
8Pipet2KLDL26002743.01;
KLDL26002743.02
10/07/2026
9Bình tam giác2N26-00568;
N26-00569
03/07/2026
B.    CÁC THIẾT BỊ HIỆU CHUẨN
10Máy mài mòn Los AngelesTốc độ quay 30–33 vòng/phút; Số vòng quay 0–9999; Khối lượng 12 bi thép: 5000 g1HC00357203/04/2026
11Máy siêu âm bê tôngThang đo: 0–3000 µs; Độ chính xác: 0,1 µs; Biên độ xung: 250–1000 V1S-015519/03/2026
12Súng bật nảyThang đo: 10–70 N/mm²; Năng lượng: 2.207 J1ST-087119/03/2026
13Tủ sấy 300°C (136 lít)1ST-086319/03/2026
14Lò nung 1200°C1ST-086519/03/2026
15Thiết bị thử độ trơn trượt (con lắc Anh)Trọng lượng đặt: 1500±3 g; Trọng tâm của trọng lực: 410±5 mm1HC00357503/04/2026
16Bể ổn nhiệtThang nhiệt độ: nhiệt độ môi trường – 100°C; Độ chính xác: 1°C1ST-086419/03/2026
17Thiết bị thử độ kim lúnThời gian thử: 5 giây; Chiều sâu xuyên: 50 mm; Trọng lượng phần chuyển động: 100 g ± 0,05 g; Trọng lượng tiêu chuẩn: 2,5 g ± 0,05 g1ST-087019/03/2026
18Thiết bị thử độ kéo dàiTốc độ kéo: 5 ± 0,25 cm/phút1HC00357403/04/2026
19Máy nén MarshallTốc độ: 50,8 mm/phút; Đường kính danh nghĩa: 101,6 ± 0,2 mm; Load cell: 30 kN – 50 kN, độ chính xác 1%; Khoảng đo dãn dài: 0–15 mm, độ chính xác ±0,1 mm1ST-086219/03/2026
20Đồng hồ so 5x0,01mm; 10×0,01 mm7ST-0874, ST-0875, ST-0876, ST-0877, ST-0878, ST-0879, ST-0880,19/03/2026
21Cần Benkelman2ST-0867, ST-086819/03/2026
22Máy thử thấm bê tông1ST-086619/03/2026
23Thiết bị xác định điểm bắt lửa1HC00357303/04/2026
24Vòng lực CBRPhạm vị đo tối đa 60 kN1ST-086119/03/2026
25Thiết bị thử độ hóa mềm1ST-086919/03/2026
26Kích thủy lực2ST-0859, ST-086019/03/2026
C.    CÁC THIẾT BỊ KHÁC
27Thiết bị xác định thời gian đông kết của hỗn hợp bê tôngKim xuyên: 06 kim, với các tiết diện 645, 323, 161, 65, 32 và 16 mm²1
28Tủ dưỡng hộ mẫu xi măngNhiệt độ có thể xuống max: 20±2°C; Độ ẩm: 95%1
29Thiết bị thử thời gian đông kết của vữaThang đo: 0–100 N; Vạch chia: 0,5 N; Hành trình xuyên max: 50 mm1
30Bàn dằn đúc mẫu xi măngĐầu bàn dằn: 20±0,5 kg; Độ rơi: 15±0,3 mm; Tần số rung: 60 chu kỳ/phút1
31Máy khoan lõi bê tông1
32Máy lắc sàngMáy lắc sàng phân loại cỡ hạt, dùng cho sàng Φ200 và Φ300 mm1
33Máy chiết ly tâmTrọng lượng mẫu tối đa: 3000 g; Tốc độ điều khiển: 0–2900 vòng/phút bằng biến tần; Công suất: 1.5 kW1
34Máy đầm tạo mẫu MarshallTrọng lượng búa: 4536 g; Chiều cao rơi búa: 457,2 mm; Tốc độ đầm: 60 lần/phút; Số lần đầm cài đặt: 1–991
35Dụng cụ đo độ nhám rắc cát1
36Dụng cụ đo chảy dẻo của đất1
37Bộ thử thấm bề mặt gạch bê tông1
38Côn thử độ sụt của cốt liệu1
39Phễu lưu động vữa1
40Bộ thử độ sụt bê tông1
41Bộ nén đập cốt liệu 150 mm1
42Bộ nén đập cốt liệu 75 mm1
43Bộ cối chày Proctor tiêu chuẩn2
44Bộ cối chày Proctor cải tiến2
Lên đầu trang